Lịch âm tháng 8 năm 2067

Tháng 8/2067 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/8, 31/8, 19/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai22/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
2/8Thứ Ba23/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
3/8Thứ Tư24/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
4/8Thứ Năm25/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
5/8Thứ Sáu26/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
6/8Thứ Bảy27/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/8Chủ Nhật28/6Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
8/8Thứ Hai29/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/8Thứ Ba30/6Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
10/8Thứ Tư1/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/8Thứ Năm2/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
12/8Thứ Sáu3/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
13/8Thứ Bảy4/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
14/8Chủ Nhật5/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
15/8Thứ Hai6/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
16/8Thứ Ba7/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
17/8Thứ Tư8/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
18/8Thứ Năm9/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/8Thứ Sáu10/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
20/8Thứ Bảy11/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
21/8Chủ Nhật12/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
22/8Thứ Hai13/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/8Thứ Ba14/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
24/8Thứ Tư15/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
25/8Thứ Năm16/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
26/8Thứ Sáu17/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/8Thứ Bảy18/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
28/8Chủ Nhật19/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
29/8Thứ Hai20/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
30/8Thứ Ba21/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
31/8Thứ Tư22/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 26/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 8/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 10/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 4/7) — Trùng Phục
  • 14/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 16/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 9/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 10/7) — Trùng Tang
  • 20/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 27/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 20/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 21/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 22/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.