Lịch âm tháng 7 năm 2067

Tháng 7/2067 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/7, 17/7, 19/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu20/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/7Thứ Bảy21/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
3/7Chủ Nhật22/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
4/7Thứ Hai23/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/7Thứ Ba24/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
6/7Thứ Tư25/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/7Thứ Năm26/5Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
8/7Thứ Sáu27/5Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/7Thứ Bảy28/5Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/7Chủ Nhật29/5Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
11/7Thứ Hai1/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
12/7Thứ Ba2/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
13/7Thứ Tư3/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
14/7Thứ Năm4/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/7Thứ Sáu5/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/7Thứ Bảy6/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
17/7Chủ Nhật7/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
18/7Thứ Hai8/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
19/7Thứ Ba9/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
20/7Thứ Tư10/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
21/7Thứ Năm11/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
22/7Thứ Sáu12/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
23/7Thứ Bảy13/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/7Chủ Nhật14/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
25/7Thứ Hai15/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
26/7Thứ Ba16/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/7Thứ Tư17/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/7Thứ Năm18/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
29/7Thứ Sáu19/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/7Thứ Bảy20/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
31/7Chủ Nhật21/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 21/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 7/7 (âm 26/5) — Trùng Tang
  • 8/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 10/7 (âm 29/5) — Sát Chủ
  • 12/7 (âm 2/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 17/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 18/7 (âm 8/6) — Trùng Phục
  • 19/7 (âm 9/6) — Trùng Tang
  • 20/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/7 (âm 19/6) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.