Lịch âm tháng 6 năm 2067

Tháng 6/2067 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/6, 3/6, 14/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư20/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/6Thứ Năm21/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
3/6Thứ Sáu22/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/6Thứ Bảy23/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/6Chủ Nhật24/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/6Thứ Hai25/4Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
7/6Thứ Ba26/4Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/6Thứ Tư27/4Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/6Thứ Năm28/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
10/6Thứ Sáu29/4Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
11/6Thứ Bảy30/4Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/6Chủ Nhật1/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/6Thứ Hai2/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/6Thứ Ba3/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
15/6Thứ Tư4/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Năm5/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
17/6Thứ Sáu6/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/6Thứ Bảy7/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
19/6Chủ Nhật8/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Hai9/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/6Thứ Ba10/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
22/6Thứ Tư11/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/6Thứ Năm12/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/6Thứ Sáu13/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/6Thứ Bảy14/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/6Chủ Nhật15/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
27/6Thứ Hai16/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/6Thứ Ba17/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
29/6Thứ Tư18/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/6Thứ Năm19/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/6 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 3/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 6/6 (âm 25/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 30/4) — Sát Chủ
  • 13/6 (âm 2/5) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 16/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 17/6 (âm 6/5) — Trùng Tang
  • 18/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/6 (âm 12/5) — Trùng Phục
  • 24/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 27/6 (âm 16/5) — Trùng Tang
  • 28/6 (âm 17/5) — Sát Chủ
  • 29/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 30/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.