Lịch âm tháng 5 năm 2067

Tháng 5/2067 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 16/5, 28/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật18/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
2/5Thứ Hai19/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
3/5Thứ Ba20/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
4/5Thứ Tư21/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/5Thứ Năm22/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
6/5Thứ Sáu23/3Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/5Thứ Bảy24/3Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
8/5Chủ Nhật25/3Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
9/5Thứ Hai26/3Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
10/5Thứ Ba27/3Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (51)
11/5Thứ Tư28/3Canh ThânHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
12/5Thứ Năm29/3Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
13/5Thứ Sáu1/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
14/5Thứ Bảy2/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/5Chủ Nhật3/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/5Thứ Hai4/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/5Thứ Ba5/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
18/5Thứ Tư6/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/5Thứ Năm7/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Sáu8/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
21/5Thứ Bảy9/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
22/5Chủ Nhật10/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/5Thứ Hai11/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/5Thứ Ba12/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/5Thứ Tư13/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
26/5Thứ Năm14/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Sáu15/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
28/5Thứ Bảy16/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
29/5Chủ Nhật17/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
30/5Thứ Hai18/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
31/5Thứ Ba19/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 9/5 (âm 26/3) — Trùng Tang
  • 10/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 13/5 (âm 1/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 18/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 19/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
  • 25/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 30/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.