Lịch âm tháng 4 năm 2067

Tháng 4/2067 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/4, 23/4, 17/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu18/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Bảy19/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
3/4Chủ Nhật20/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
4/4Thứ Hai21/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
5/4Thứ Ba22/2Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/4Thứ Tư23/2Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
7/4Thứ Năm24/2Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/4Thứ Sáu25/2Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/4Thứ Bảy26/2Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/4Chủ Nhật27/2Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/4Thứ Hai28/2Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
12/4Thứ Ba29/2Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/4Thứ Tư30/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/4Thứ Năm1/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
15/4Thứ Sáu2/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
16/4Thứ Bảy3/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
17/4Chủ Nhật4/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
18/4Thứ Hai5/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
19/4Thứ Ba6/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
20/4Thứ Tư7/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
21/4Thứ Năm8/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
22/4Thứ Sáu9/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
23/4Thứ Bảy10/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
24/4Chủ Nhật11/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
25/4Thứ Hai12/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/4Thứ Ba13/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
27/4Thứ Tư14/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
28/4Thứ Năm15/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/4Thứ Sáu16/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/4Thứ Bảy17/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/4 (âm 19/2) — Trùng Phục
  • 5/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 6/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/4 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 26/2) — Sát Chủ
  • 10/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 12/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 13/4 (âm 30/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 19/4 (âm 6/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 28/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
  • 29/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 30/4 (âm 17/3) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.