Lịch âm tháng 3 năm 2067

Tháng 3/2067 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/3, 23/3, 11/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba16/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Thứ Tư17/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
3/3Thứ Năm18/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
4/3Thứ Sáu19/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
5/3Thứ Bảy20/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/3Chủ Nhật21/1Giáp DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
7/3Thứ Hai22/1Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/3Thứ Ba23/1Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
9/3Thứ Tư24/1Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
10/3Thứ Năm25/1Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
11/3Thứ Sáu26/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/3Thứ Bảy27/1Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
13/3Chủ Nhật28/1Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
14/3Thứ Hai29/1Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
15/3Thứ Ba1/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/3Thứ Tư2/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/3Thứ Năm3/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
18/3Thứ Sáu4/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
19/3Thứ Bảy5/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
20/3Chủ Nhật6/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/3Thứ Hai7/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/3Thứ Ba8/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
23/3Thứ Tư9/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
24/3Thứ Năm10/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Sáu11/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
26/3Thứ Bảy12/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
27/3Chủ Nhật13/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
28/3Thứ Hai14/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
29/3Thứ Ba15/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
30/3Thứ Tư16/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
31/3Thứ Năm17/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 21/1) — Trùng Tang
  • 7/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 9/3 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 12/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/3 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 2/2) — Sát Chủ
  • 17/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 20/3 (âm 6/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 23/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 25/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.