Lịch âm tháng 2 năm 2067

Tháng 2/2067 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/2, 1/2, 6/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba18/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/2Thứ Tư19/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/2Thứ Năm20/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/2Thứ Sáu21/12Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
5/2Thứ Bảy22/12Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
6/2Chủ Nhật23/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
7/2Thứ Hai24/12Đinh HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
8/2Thứ Ba25/12Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
9/2Thứ Tư26/12Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
10/2Thứ Năm27/12Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
11/2Thứ Sáu28/12Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
12/2Thứ Bảy29/12Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
13/2Chủ Nhật30/12Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
14/2Thứ Hai1/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
15/2Thứ Ba2/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
16/2Thứ Tư3/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
17/2Thứ Năm4/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
18/2Thứ Sáu5/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
19/2Thứ Bảy6/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
20/2Chủ Nhật7/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
21/2Thứ Hai8/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/2Thứ Ba9/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
23/2Thứ Tư10/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Năm11/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
25/2Thứ Sáu12/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/2Thứ Bảy13/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
27/2Chủ Nhật14/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
28/2Thứ Hai15/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 2/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 8/2 (âm 25/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 26/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 29/12) — Sát Chủ
  • 14/2 (âm 1/1) — Trùng Tang
  • 16/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
  • 25/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 26/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.