Lịch âm tháng 1 năm 2067

Tháng 1/2067 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/1, 2/1, 14/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy16/11Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
2/1Chủ Nhật17/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
3/1Thứ Hai18/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
4/1Thứ Ba19/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
5/1Thứ Tư20/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
6/1Thứ Năm21/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
7/1Thứ Sáu22/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
8/1Thứ Bảy23/11Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
9/1Chủ Nhật24/11Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
10/1Thứ Hai25/11Kỷ MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/1Thứ Ba26/11Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
12/1Thứ Tư27/11Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/1Thứ Năm28/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
14/1Thứ Sáu29/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
15/1Thứ Bảy1/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/1Chủ Nhật2/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/1Thứ Hai3/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
18/1Thứ Ba4/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/1Thứ Tư5/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
20/1Thứ Năm6/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
21/1Thứ Sáu7/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/1Thứ Bảy8/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
23/1Chủ Nhật9/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
24/1Thứ Hai10/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
25/1Thứ Ba11/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
26/1Thứ Tư12/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
27/1Thứ Năm13/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
28/1Thứ Sáu14/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
29/1Thứ Bảy15/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
30/1Chủ Nhật16/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
31/1Thứ Hai17/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 19/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 20/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 15/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 20/1 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 21/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 15/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 16/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 17/12) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.