Lịch âm tháng 12 năm 2066

Tháng 12/2066 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/12, 5/12, 30/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2066

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư15/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
2/12Thứ Năm16/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
3/12Thứ Sáu17/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/12Thứ Bảy18/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
5/12Chủ Nhật19/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
6/12Thứ Hai20/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/12Thứ Ba21/10Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
8/12Thứ Tư22/10Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
9/12Thứ Năm23/10Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
10/12Thứ Sáu24/10Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/12Thứ Bảy25/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
12/12Chủ Nhật26/10Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
13/12Thứ Hai27/10Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
14/12Thứ Ba28/10Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
15/12Thứ Tư29/10Quý TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/12Thứ Năm30/10Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
17/12Thứ Sáu1/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/12Thứ Bảy2/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
19/12Chủ Nhật3/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
20/12Thứ Hai4/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
21/12Thứ Ba5/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
22/12Thứ Tư6/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/12Thứ Năm7/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
24/12Thứ Sáu8/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
25/12Thứ Bảy9/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
26/12Chủ Nhật10/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
27/12Thứ Hai11/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
28/12Thứ Ba12/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
29/12Thứ Tư13/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
30/12Thứ Năm14/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
31/12Thứ Sáu15/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/12 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/12 (âm 21/10) — Sát Chủ
  • 8/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 19/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 22/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 8/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.