Lịch âm tháng 11 năm 2066

Tháng 11/2066 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/11, 15/11, 11/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2066

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai14/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
2/11Thứ Ba15/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/11Thứ Tư16/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
4/11Thứ Năm17/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
5/11Thứ Sáu18/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
6/11Thứ Bảy19/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/11Chủ Nhật20/9Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
8/11Thứ Hai21/9Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
9/11Thứ Ba22/9Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/11Thứ Tư23/9Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
11/11Thứ Năm24/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
12/11Thứ Sáu25/9Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
13/11Thứ Bảy26/9Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
14/11Chủ Nhật27/9Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
15/11Thứ Hai28/9Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/11Thứ Ba29/9Giáp TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
17/11Thứ Tư1/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
18/11Thứ Năm2/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/11Thứ Sáu3/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
20/11Thứ Bảy4/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/11Chủ Nhật5/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
22/11Thứ Hai6/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
23/11Thứ Ba7/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
24/11Thứ Tư8/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
25/11Thứ Năm9/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/11Thứ Sáu10/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/11Thứ Bảy11/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
28/11Chủ Nhật12/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
29/11Thứ Hai13/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
30/11Thứ Ba14/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 4/11 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 11/11 (âm 24/9) — Trùng Phục
  • 12/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 2/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 23/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 25/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 28/11 (âm 12/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.