Lịch âm tháng 10 năm 2066
Tháng 10/2066 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/10, 6/10, 31/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2066
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Sáu | 13/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 2/10 | Thứ Bảy | 14/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/10 | Chủ Nhật | 15/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 4/10 | Thứ Hai | 16/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 5/10 | Thứ Ba | 17/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 6/10 | Thứ Tư | 18/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 7/10 | Thứ Năm | 19/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 8/10 | Thứ Sáu | 20/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 9/10 | Thứ Bảy | 21/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 10/10 | Chủ Nhật | 22/8 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 11/10 | Thứ Hai | 23/8 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 12/10 | Thứ Ba | 24/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (40) |
| 13/10 | Thứ Tư | 25/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 14/10 | Thứ Năm | 26/8 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 15/10 | Thứ Sáu | 27/8 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 16/10 | Thứ Bảy | 28/8 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 17/10 | Chủ Nhật | 29/8 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 18/10 | Thứ Hai | 30/8 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 19/10 | Thứ Ba | 1/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 20/10 | Thứ Tư | 2/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 21/10 | Thứ Năm | 3/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 22/10 | Thứ Sáu | 4/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 23/10 | Thứ Bảy | 5/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 24/10 | Chủ Nhật | 6/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 25/10 | Thứ Hai | 7/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 26/10 | Thứ Ba | 8/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 27/10 | Thứ Tư | 9/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 28/10 | Thứ Năm | 10/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 29/10 | Thứ Sáu | 11/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 30/10 | Thứ Bảy | 12/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 31/10 | Chủ Nhật | 13/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 2/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 4/10 (âm 16/8) — Trùng Tang
- 6/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/10 (âm 20/8) — Trùng Phục
- 10/10 (âm 22/8) — Tam Nương
- 11/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 12/10 (âm 24/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 13/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
- 14/10 (âm 26/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 18/10 (âm 30/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 21/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
- 23/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 24/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
- 25/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 26/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
- 29/10 (âm 11/9) — Sát Chủ
- 31/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

