Lịch âm tháng 9 năm 2066

Tháng 9/2066 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/9, 5/9, 12/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2066

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư12/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
2/9Thứ Năm13/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
3/9Thứ Sáu14/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/9Thứ Bảy15/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/9Chủ Nhật16/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
6/9Thứ Hai17/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
7/9Thứ Ba18/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
8/9Thứ Tư19/7Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/9Thứ Năm20/7Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
10/9Thứ Sáu21/7Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
11/9Thứ Bảy22/7Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
12/9Chủ Nhật23/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
13/9Thứ Hai24/7Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/9Thứ Ba25/7Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
15/9Thứ Tư26/7Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
16/9Thứ Năm27/7Quý HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
17/9Thứ Sáu28/7Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
18/9Thứ Bảy29/7Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (41)
19/9Chủ Nhật1/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
20/9Thứ Hai2/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
21/9Thứ Ba3/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
22/9Thứ Tư4/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/9Thứ Năm5/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/9Thứ Sáu6/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
25/9Thứ Bảy7/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
26/9Chủ Nhật8/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
27/9Thứ Hai9/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
28/9Thứ Ba10/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
29/9Thứ Tư11/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
30/9Thứ Năm12/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 4/9 (âm 15/7) — Sát Chủ
  • 5/9 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 16/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/9 (âm 28/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 24/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 10/8) — Trùng Phục
  • 29/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 12/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.