Lịch âm tháng 8 năm 2066

Tháng 8/2066 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/8, 28/8, 16/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2066

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật11/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/8Thứ Hai12/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
3/8Thứ Ba13/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
4/8Thứ Tư14/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/8Thứ Năm15/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/8Thứ Sáu16/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
7/8Thứ Bảy17/6Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
8/8Chủ Nhật18/6Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
9/8Thứ Hai19/6Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
10/8Thứ Ba20/6Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
11/8Thứ Tư21/6Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
12/8Thứ Năm22/6Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
13/8Thứ Sáu23/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
14/8Thứ Bảy24/6Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
15/8Chủ Nhật25/6Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
16/8Thứ Hai26/6Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/8Thứ Ba27/6Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/8Thứ Tư28/6Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
19/8Thứ Năm29/6Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
20/8Thứ Sáu30/6Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
21/8Thứ Bảy1/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
22/8Chủ Nhật2/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/8Thứ Hai3/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/8Thứ Ba4/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
25/8Thứ Tư5/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
26/8Thứ Năm6/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
27/8Thứ Sáu7/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
28/8Thứ Bảy8/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
29/8Chủ Nhật9/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
30/8Thứ Hai10/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
31/8Thứ Ba11/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 12/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 6/8 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 20/6) — Sát Chủ
  • 12/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 28/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/8 (âm 4/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 8/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.