Lịch âm tháng 7 năm 2066
Tháng 7/2066 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5N → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/7, 30/7, 1/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2066
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Năm | 9/5N | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 2/7 | Thứ Sáu | 10/5N | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/7 | Thứ Bảy | 11/5N | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 4/7 | Chủ Nhật | 12/5N | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 5/7 | Thứ Hai | 13/5N | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 6/7 | Thứ Ba | 14/5N | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 7/7 | Thứ Tư | 15/5N | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 8/7 | Thứ Năm | 16/5N | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 9/7 | Thứ Sáu | 17/5N | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 10/7 | Thứ Bảy | 18/5N | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 11/7 | Chủ Nhật | 19/5N | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/7 | Thứ Hai | 20/5N | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 13/7 | Thứ Ba | 21/5N | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/7 | Thứ Tư | 22/5N | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 15/7 | Thứ Năm | 23/5N | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 16/7 | Thứ Sáu | 24/5N | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 17/7 | Thứ Bảy | 25/5N | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 18/7 | Chủ Nhật | 26/5N | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 19/7 | Thứ Hai | 27/5N | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (22) |
| 20/7 | Thứ Ba | 28/5N | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 21/7 | Thứ Tư | 29/5N | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 22/7 | Thứ Năm | 1/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 23/7 | Thứ Sáu | 2/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/7 | Thứ Bảy | 3/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (60) |
| 25/7 | Chủ Nhật | 4/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 26/7 | Thứ Hai | 5/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 27/7 | Thứ Ba | 6/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 28/7 | Thứ Tư | 7/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 29/7 | Thứ Năm | 8/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 30/7 | Thứ Sáu | 9/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 31/7 | Thứ Bảy | 10/6 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/7 (âm 10/5N) — Trùng Tang
- 3/7 (âm 11/5N) — Sát Chủ
- 5/7 (âm 13/5N) — Tam Nương
- 6/7 (âm 14/5N) — Nguyệt Kỵ
- 7/7 (âm 15/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 8/7 (âm 16/5N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 9/7 (âm 17/5N) — Kim Thần Thất Sát
- 10/7 (âm 18/5N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 20/5N) — Trùng Tang
- 14/7 (âm 22/5N) — Tam Nương
- 15/7 (âm 23/5N) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 18/7 (âm 26/5N) — Trùng Phục
- 19/7 (âm 27/5N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 20/7 (âm 28/5N) — Kim Thần Thất Sát
- 21/7 (âm 29/5N) — Kim Thần Thất Sát
- 22/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
- 23/7 (âm 2/6) — Trùng Phục
- 24/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 25/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 28/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 29/7 (âm 8/6) — Sát Chủ
- 31/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

