Lịch âm tháng 6 năm 2066

Tháng 6/2066 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 5N âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/6, 19/6, 2/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2066

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba9/5Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
2/6Thứ Tư10/5Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
3/6Thứ Năm11/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/6Thứ Sáu12/5Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/6Thứ Bảy13/5Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
6/6Chủ Nhật14/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/6Thứ Hai15/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
8/6Thứ Ba16/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/6Thứ Tư17/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
10/6Thứ Năm18/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
11/6Thứ Sáu19/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/6Thứ Bảy20/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/6Chủ Nhật21/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
14/6Thứ Hai22/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
15/6Thứ Ba23/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Tư24/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
17/6Thứ Năm25/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/6Thứ Sáu26/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/6Thứ Bảy27/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
20/6Chủ Nhật28/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/6Thứ Hai29/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/6Thứ Ba30/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/6Thứ Tư1/5NMậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
24/6Thứ Năm2/5NKỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/6Thứ Sáu3/5NCanh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
26/6Thứ Bảy4/5NTân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/6Chủ Nhật5/5NNhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
28/6Thứ Hai6/5NQuý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
29/6Thứ Ba7/5NGiáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/6Thứ Tư8/5NẤt TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 10/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 8/6 (âm 16/5) — Trùng Phục
  • 9/6 (âm 17/5) — Sát Chủ
  • 10/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 20/5) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 21/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 26/5) — Trùng Phục
  • 19/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 21/6 (âm 29/5) — Sát Chủ
  • 22/6 (âm 30/5) — Trùng Tang
  • 25/6 (âm 3/5N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 4/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 5/5N) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 6/5N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 7/5N) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.