Lịch âm tháng 5 năm 2066
Tháng 5/2066 có 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/5, 27/5, 9/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2066
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Bảy | 8/4 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 2/5 | Chủ Nhật | 9/4 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 3/5 | Thứ Hai | 10/4 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (39) |
| 4/5 | Thứ Ba | 11/4 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 5/5 | Thứ Tư | 12/4 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Tốt (56) |
| 6/5 | Thứ Năm | 13/4 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 7/5 | Thứ Sáu | 14/4 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 8/5 | Thứ Bảy | 15/4 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 9/5 | Chủ Nhật | 16/4 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 10/5 | Thứ Hai | 17/4 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 11/5 | Thứ Ba | 18/4 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 12/5 | Thứ Tư | 19/4 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 13/5 | Thứ Năm | 20/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 14/5 | Thứ Sáu | 21/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 15/5 | Thứ Bảy | 22/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 16/5 | Chủ Nhật | 23/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/5 | Thứ Hai | 24/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 18/5 | Thứ Ba | 25/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 19/5 | Thứ Tư | 26/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 20/5 | Thứ Năm | 27/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 21/5 | Thứ Sáu | 28/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 22/5 | Thứ Bảy | 29/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/5 | Chủ Nhật | 30/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 24/5 | Thứ Hai | 1/5 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 25/5 | Thứ Ba | 2/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 26/5 | Thứ Tư | 3/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 27/5 | Thứ Năm | 4/5 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 28/5 | Thứ Sáu | 5/5 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (24) |
| 29/5 | Thứ Bảy | 6/5 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 30/5 | Chủ Nhật | 7/5 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 31/5 | Thứ Hai | 8/5 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/5 (âm 9/4) — Trùng Tang
- 6/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 7/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 8/5 (âm 15/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 9/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
- 10/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
- 11/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 12/5 (âm 19/4) — Trùng Tang
- 13/5 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/5 (âm 22/4) — Tam Nương
- 16/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 18/5 (âm 25/4) — Trùng Phục
- 20/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 21/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
- 22/5 (âm 29/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 23/5 (âm 30/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 26/5 (âm 3/5) — Tam Nương
- 28/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 29/5 (âm 6/5) — Trùng Phục
- 30/5 (âm 7/5) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

