Lịch âm tháng 4 năm 2066
Tháng 4/2066 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/4, 16/4, 10/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2066
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Năm | 7/3 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/4 | Thứ Sáu | 8/3 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 3/4 | Thứ Bảy | 9/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (48) |
| 4/4 | Chủ Nhật | 10/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (48) |
| 5/4 | Thứ Hai | 11/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 6/4 | Thứ Ba | 12/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 7/4 | Thứ Tư | 13/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 8/4 | Thứ Năm | 14/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/4 | Thứ Sáu | 15/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 10/4 | Thứ Bảy | 16/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 11/4 | Chủ Nhật | 17/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 12/4 | Thứ Hai | 18/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 13/4 | Thứ Ba | 19/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 14/4 | Thứ Tư | 20/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 15/4 | Thứ Năm | 21/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 16/4 | Thứ Sáu | 22/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (67) |
| 17/4 | Thứ Bảy | 23/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 18/4 | Chủ Nhật | 24/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 19/4 | Thứ Hai | 25/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 20/4 | Thứ Ba | 26/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 21/4 | Thứ Tư | 27/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 22/4 | Thứ Năm | 28/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 23/4 | Thứ Sáu | 29/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 24/4 | Thứ Bảy | 1/4 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/4 | Chủ Nhật | 2/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 26/4 | Thứ Hai | 3/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/4 | Thứ Ba | 4/4 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/4 | Thứ Tư | 5/4 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Bình thường (51) |
| 29/4 | Thứ Năm | 6/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (29) |
| 30/4 | Thứ Sáu | 7/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
- 3/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 4/4 (âm 10/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 5/4 (âm 11/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 8/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 9/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
- 12/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 13/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/4 (âm 20/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/4 (âm 21/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 17/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 21/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 26/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/4 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
- 28/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 29/4 (âm 6/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 30/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

