Lịch âm tháng 3 năm 2066
Tháng 3/2066 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/3, 24/3, 1/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2066
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Hai | 6/2 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 2/3 | Thứ Ba | 7/2 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
| 3/3 | Thứ Tư | 8/2 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 4/3 | Thứ Năm | 9/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Tốt (59) |
| 5/3 | Thứ Sáu | 10/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/3 | Thứ Bảy | 11/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 7/3 | Chủ Nhật | 12/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/3 | Thứ Hai | 13/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/3 | Thứ Ba | 14/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (46) |
| 10/3 | Thứ Tư | 15/2 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 11/3 | Thứ Năm | 16/2 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 12/3 | Thứ Sáu | 17/2 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 13/3 | Thứ Bảy | 18/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/3 | Chủ Nhật | 19/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 15/3 | Thứ Hai | 20/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 16/3 | Thứ Ba | 21/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 17/3 | Thứ Tư | 22/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 18/3 | Thứ Năm | 23/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 19/3 | Thứ Sáu | 24/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/3 | Thứ Bảy | 25/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 21/3 | Chủ Nhật | 26/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 22/3 | Thứ Hai | 27/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/3 | Thứ Ba | 28/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 24/3 | Thứ Tư | 29/2 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 25/3 | Thứ Năm | 30/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/3 | Thứ Sáu | 1/3 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 27/3 | Thứ Bảy | 2/3 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 28/3 | Chủ Nhật | 3/3 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 29/3 | Thứ Hai | 4/3 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/3 | Thứ Ba | 5/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 31/3 | Thứ Tư | 6/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 6/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 6/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 8/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 9/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 10/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
- 11/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
- 12/3 (âm 17/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/3 (âm 22/2) — Tam Nương
- 18/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 21/3 (âm 26/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 22/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 23/3 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
- 24/3 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
- 25/3 (âm 30/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/3 (âm 1/3) — Trùng Phục
- 28/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 30/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

