Lịch âm tháng 2 năm 2066

Tháng 2/2066 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Tuất. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/2, 13/2, 23/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2066

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai7/1Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (35)
2/2Thứ Ba8/1Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/2Thứ Tư9/1Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
4/2Thứ Năm10/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/2Thứ Sáu11/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
6/2Thứ Bảy12/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
7/2Chủ Nhật13/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
8/2Thứ Hai14/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
9/2Thứ Ba15/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
10/2Thứ Tư16/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
11/2Thứ Năm17/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/2Thứ Sáu18/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
13/2Thứ Bảy19/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
14/2Chủ Nhật20/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
15/2Thứ Hai21/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
16/2Thứ Ba22/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
17/2Thứ Tư23/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
18/2Thứ Năm24/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/2Thứ Sáu25/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
20/2Thứ Bảy26/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
21/2Chủ Nhật27/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
22/2Thứ Hai28/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
23/2Thứ Ba29/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
24/2Thứ Tư1/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Năm2/2Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
26/2Thứ Sáu3/2Tân SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (38)
27/2Thứ Bảy4/2Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
28/2Chủ Nhật5/2Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 6/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 7/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 9/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 11/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 13/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 21/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 18/2 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 19/2 (âm 25/1) — Trùng Tang
  • 21/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/2 (âm 2/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.