Lịch âm tháng 1 năm 2066
Tháng 1/2066 có 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/1, 19/1, 31/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2066
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Sáu | 6/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 2/1 | Thứ Bảy | 7/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 3/1 | Chủ Nhật | 8/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/1 | Thứ Hai | 9/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 5/1 | Thứ Ba | 10/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 6/1 | Thứ Tư | 11/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 7/1 | Thứ Năm | 12/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 8/1 | Thứ Sáu | 13/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 9/1 | Thứ Bảy | 14/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 10/1 | Chủ Nhật | 15/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 11/1 | Thứ Hai | 16/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 12/1 | Thứ Ba | 17/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/1 | Thứ Tư | 18/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 14/1 | Thứ Năm | 19/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 15/1 | Thứ Sáu | 20/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 16/1 | Thứ Bảy | 21/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 17/1 | Chủ Nhật | 22/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 18/1 | Thứ Hai | 23/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 19/1 | Thứ Ba | 24/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 20/1 | Thứ Tư | 25/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/1 | Thứ Năm | 26/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 22/1 | Thứ Sáu | 27/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 23/1 | Thứ Bảy | 28/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 24/1 | Chủ Nhật | 29/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 25/1 | Thứ Hai | 30/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 26/1 | Thứ Ba | 1/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 27/1 | Thứ Tư | 2/1 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/1 | Thứ Năm | 3/1 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (52) |
| 29/1 | Thứ Sáu | 4/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (47) |
| 30/1 | Thứ Bảy | 5/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (49) |
| 31/1 | Chủ Nhật | 6/1 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
- 2/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 4/1 (âm 9/12) — Trùng Tang
- 5/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 8/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 9/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 12/1 (âm 17/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 13/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 15/1 (âm 20/12) — Trùng Phục
- 17/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 22/1 (âm 27/12) — Tam Nương
- 24/1 (âm 29/12) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 25/1 (âm 30/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 26/1 (âm 1/1) — Trùng Phục
- 28/1 (âm 3/1) — Tam Nương
- 30/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

