Lịch âm tháng 12 năm 2065

Tháng 12/2065 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/12, 27/12, 11/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba4/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
2/12Thứ Tư5/11Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
3/12Thứ Năm6/11Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/12Thứ Sáu7/11Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/12Thứ Bảy8/11Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
6/12Chủ Nhật9/11Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/12Thứ Hai10/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
8/12Thứ Ba11/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
9/12Thứ Tư12/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
10/12Thứ Năm13/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
11/12Thứ Sáu14/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
12/12Thứ Bảy15/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
13/12Chủ Nhật16/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
14/12Thứ Hai17/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/12Thứ Ba18/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
16/12Thứ Tư19/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
17/12Thứ Năm20/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
18/12Thứ Sáu21/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/12Thứ Bảy22/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
20/12Chủ Nhật23/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
21/12Thứ Hai24/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
22/12Thứ Ba25/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/12Thứ Tư26/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/12Thứ Năm27/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
25/12Thứ Sáu28/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
26/12Thứ Bảy29/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
27/12Chủ Nhật1/12Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/12Thứ Hai2/12Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
29/12Thứ Ba3/12Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
30/12Thứ Tư4/12Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
31/12Thứ Năm5/12Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 4/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 6/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 14/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
  • 15/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 18/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.