Lịch âm tháng 11 năm 2065

Tháng 11/2065 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/11, 16/11, 28/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật4/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
2/11Thứ Hai5/10Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
3/11Thứ Ba6/10Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
4/11Thứ Tư7/10Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/11Thứ Năm8/10Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
6/11Thứ Sáu9/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
7/11Thứ Bảy10/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
8/11Chủ Nhật11/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/11Thứ Hai12/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/11Thứ Ba13/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/11Thứ Tư14/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/11Thứ Năm15/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
13/11Thứ Sáu16/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
14/11Thứ Bảy17/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
15/11Chủ Nhật18/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
16/11Thứ Hai19/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/11Thứ Ba20/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
18/11Thứ Tư21/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/11Thứ Năm22/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
20/11Thứ Sáu23/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
21/11Thứ Bảy24/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
22/11Chủ Nhật25/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/11Thứ Hai26/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/11Thứ Ba27/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/11Thứ Tư28/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
26/11Thứ Năm29/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/11Thứ Sáu30/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
28/11Thứ Bảy1/11Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
29/11Chủ Nhật2/11Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
30/11Thứ Hai3/11Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 6/10) — Trùng Tang
  • 4/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 9/11 (âm 12/10) — Trùng Phục
  • 10/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 13/11 (âm 16/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/11 (âm 21/10) — Sát Chủ
  • 19/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/11 (âm 26/10) — Trùng Tang
  • 24/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.