Lịch âm tháng 10 năm 2065

Tháng 10/2065 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/10, 12/10, 18/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm2/9Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/10Thứ Sáu3/9Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
3/10Thứ Bảy4/9Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
4/10Chủ Nhật5/9Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
5/10Thứ Hai6/9Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/10Thứ Ba7/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (38)
7/10Thứ Tư8/9Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/10Thứ Năm9/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
9/10Thứ Sáu10/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
10/10Thứ Bảy11/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
11/10Chủ Nhật12/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
12/10Thứ Hai13/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
13/10Thứ Ba14/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
14/10Thứ Tư15/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/10Thứ Năm16/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/10Thứ Sáu17/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
17/10Thứ Bảy18/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
18/10Chủ Nhật19/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
19/10Thứ Hai20/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
20/10Thứ Ba21/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
21/10Thứ Tư22/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
22/10Thứ Năm23/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
23/10Thứ Sáu24/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
24/10Thứ Bảy25/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
25/10Chủ Nhật26/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
26/10Thứ Hai27/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
27/10Thứ Ba28/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/10Thứ Tư29/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
29/10Thứ Năm1/10Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
30/10Thứ Sáu2/10Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
31/10Thứ Bảy3/10Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 6/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 7/10 (âm 8/9) — Trùng Phục
  • 8/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 11/9) — Sát Chủ
  • 12/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 16/10 (âm 17/9) — Trùng Tang
  • 17/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/10 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 24/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/10 (âm 28/9) — Trùng Phục
  • 30/10 (âm 2/10) — Trùng Phục
  • 31/10 (âm 3/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.