Lịch âm tháng 9 năm 2065

Tháng 9/2065 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/9, 2/9, 17/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba2/8Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/9Thứ Tư3/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
3/9Thứ Năm4/8Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
4/9Thứ Sáu5/8Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
5/9Thứ Bảy6/8Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
6/9Chủ Nhật7/8Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
7/9Thứ Hai8/8Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
8/9Thứ Ba9/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
9/9Thứ Tư10/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
10/9Thứ Năm11/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
11/9Thứ Sáu12/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
12/9Thứ Bảy13/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/9Chủ Nhật14/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
14/9Thứ Hai15/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
15/9Thứ Ba16/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/9Thứ Tư17/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
17/9Thứ Năm18/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
18/9Thứ Sáu19/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
19/9Thứ Bảy20/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
20/9Chủ Nhật21/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
21/9Thứ Hai22/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
22/9Thứ Ba23/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
23/9Thứ Tư24/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
24/9Thứ Năm25/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/9Thứ Sáu26/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
26/9Thứ Bảy27/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
27/9Chủ Nhật28/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/9Thứ Hai29/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
29/9Thứ Ba30/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
30/9Thứ Tư1/9Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 4/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 5/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 9/9 (âm 10/8) — Trùng Tang
  • 11/9 (âm 12/8) — Sát Chủ
  • 12/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 13/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 14/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/9 (âm 20/8) — Trùng Tang
  • 21/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 23/9 (âm 24/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 30/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.