Lịch âm tháng 8 năm 2065

Tháng 8/2065 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 → 8 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/8, 21/8, 29/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy29/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
2/8Chủ Nhật1/7Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
3/8Thứ Hai2/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
4/8Thứ Ba3/7Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
5/8Thứ Tư4/7Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
6/8Thứ Năm5/7Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
7/8Thứ Sáu6/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
8/8Thứ Bảy7/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
9/8Chủ Nhật8/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
10/8Thứ Hai9/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
11/8Thứ Ba10/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/8Thứ Tư11/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/8Thứ Năm12/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
14/8Thứ Sáu13/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
15/8Thứ Bảy14/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/8Chủ Nhật15/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/8Thứ Hai16/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
18/8Thứ Ba17/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
19/8Thứ Tư18/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
20/8Thứ Năm19/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
21/8Thứ Sáu20/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
22/8Thứ Bảy21/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
23/8Chủ Nhật22/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
24/8Thứ Hai23/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/8Thứ Ba24/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
26/8Thứ Tư25/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
27/8Thứ Năm26/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
28/8Thứ Sáu27/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
29/8Thứ Bảy28/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
30/8Chủ Nhật29/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
31/8Thứ Hai1/8Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/8 (âm 2/7) — Trùng Phục
  • 4/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 9/8 (âm 8/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
  • 14/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 16/8 (âm 15/7) — Sát Chủ
  • 18/8 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 28/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/8 (âm 28/7) — Trùng Tang
  • 30/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.