Lịch âm tháng 7 năm 2065
Tháng 7/2065 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/7, 27/7, 11/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2065
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Tư | 28/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 2/7 | Thứ Năm | 29/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 3/7 | Thứ Sáu | 30/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 4/7 | Thứ Bảy | 1/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 5/7 | Chủ Nhật | 2/6 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 6/7 | Thứ Hai | 3/6 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (48) |
| 7/7 | Thứ Ba | 4/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 8/7 | Thứ Tư | 5/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (53) |
| 9/7 | Thứ Năm | 6/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 10/7 | Thứ Sáu | 7/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 11/7 | Thứ Bảy | 8/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 12/7 | Chủ Nhật | 9/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 13/7 | Thứ Hai | 10/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/7 | Thứ Ba | 11/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 15/7 | Thứ Tư | 12/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 16/7 | Thứ Năm | 13/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/7 | Thứ Sáu | 14/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 18/7 | Thứ Bảy | 15/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 19/7 | Chủ Nhật | 16/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 20/7 | Thứ Hai | 17/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 21/7 | Thứ Ba | 18/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 22/7 | Thứ Tư | 19/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 23/7 | Thứ Năm | 20/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 24/7 | Thứ Sáu | 21/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 25/7 | Thứ Bảy | 22/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 26/7 | Chủ Nhật | 23/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 27/7 | Thứ Hai | 24/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 28/7 | Thứ Ba | 25/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/7 | Thứ Tư | 26/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 30/7 | Thứ Năm | 27/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 31/7 | Thứ Sáu | 28/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/7 (âm 30/5) — Trùng Phục
- 4/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
- 5/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
- 6/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 9/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
- 10/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ
- 16/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 17/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 18/7 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 19/7 (âm 16/6) — Trùng Tang
- 21/7 (âm 18/6) — Tam Nương
- 22/7 (âm 19/6) — Sát Chủ
- 25/7 (âm 22/6) — Tam Nương
- 26/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 28/7 (âm 25/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 29/7 (âm 26/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 30/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

