Lịch âm tháng 6 năm 2065
Tháng 6/2065 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 12/6, 24/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2065
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Hai | 28/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 2/6 | Thứ Ba | 29/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/6 | Thứ Tư | 30/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 4/6 | Thứ Năm | 1/5 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 5/6 | Thứ Sáu | 2/5 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 6/6 | Thứ Bảy | 3/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/6 | Chủ Nhật | 4/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 8/6 | Thứ Hai | 5/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/6 | Thứ Ba | 6/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 10/6 | Thứ Tư | 7/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/6 | Thứ Năm | 8/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 12/6 | Thứ Sáu | 9/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 13/6 | Thứ Bảy | 10/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/6 | Chủ Nhật | 11/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 15/6 | Thứ Hai | 12/5 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 16/6 | Thứ Ba | 13/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 17/6 | Thứ Tư | 14/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 18/6 | Thứ Năm | 15/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 19/6 | Thứ Sáu | 16/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 20/6 | Thứ Bảy | 17/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 21/6 | Chủ Nhật | 18/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 22/6 | Thứ Hai | 19/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 23/6 | Thứ Ba | 20/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 24/6 | Thứ Tư | 21/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 25/6 | Thứ Năm | 22/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/6 | Thứ Sáu | 23/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 27/6 | Thứ Bảy | 24/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 28/6 | Chủ Nhật | 25/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 29/6 | Thứ Hai | 26/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/6 | Thứ Ba | 27/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/6 (âm 29/4) — Trùng Phục
- 6/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/6 (âm 4/5) — Trùng Tang
- 8/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 10/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 11/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
- 13/6 (âm 10/5) — Trùng Phục
- 14/6 (âm 11/5) — Sát Chủ
- 16/6 (âm 13/5) — Tam Nương
- 17/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 18/6 (âm 15/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/6 (âm 18/5) — Tam Nương
- 22/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
- 23/6 (âm 20/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 25/6 (âm 22/5) — Tam Nương
- 26/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 27/6 (âm 24/5) — Trùng Tang
- 30/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

