Lịch âm tháng 5 năm 2065

Tháng 5/2065 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/5, 14/5, 20/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu26/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
2/5Thứ Bảy27/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
3/5Chủ Nhật28/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
4/5Thứ Hai29/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/5Thứ Ba1/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/5Thứ Tư2/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
7/5Thứ Năm3/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
8/5Thứ Sáu4/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
9/5Thứ Bảy5/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/5Chủ Nhật6/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
11/5Thứ Hai7/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Ba8/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
13/5Thứ Tư9/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/5Thứ Năm10/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
15/5Thứ Sáu11/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
16/5Thứ Bảy12/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
17/5Chủ Nhật13/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
18/5Thứ Hai14/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
19/5Thứ Ba15/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
20/5Thứ Tư16/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
21/5Thứ Năm17/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
22/5Thứ Sáu18/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/5Thứ Bảy19/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
24/5Chủ Nhật20/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
25/5Thứ Hai21/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
26/5Thứ Ba22/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
27/5Thứ Tư23/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
28/5Thứ Năm24/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
29/5Thứ Sáu25/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
30/5Thứ Bảy26/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
31/5Chủ Nhật27/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 2/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 11/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
  • 16/5 (âm 12/4) — Sát Chủ
  • 17/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 19/4) — Trùng Phục
  • 26/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 28/5 (âm 24/4) — Sát Chủ
  • 29/5 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 26/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 27/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.