Lịch âm tháng 4 năm 2065

Tháng 4/2065 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/4, 9/4, 15/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư26/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
2/4Thứ Năm27/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
3/4Thứ Sáu28/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
4/4Thứ Bảy29/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
5/4Chủ Nhật30/2Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/4Thứ Hai1/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/4Thứ Ba2/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
8/4Thứ Tư3/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
9/4Thứ Năm4/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/4Thứ Sáu5/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/4Thứ Bảy6/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
12/4Chủ Nhật7/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
13/4Thứ Hai8/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
14/4Thứ Ba9/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
15/4Thứ Tư10/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
16/4Thứ Năm11/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
17/4Thứ Sáu12/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/4Thứ Bảy13/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
19/4Chủ Nhật14/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
20/4Thứ Hai15/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
21/4Thứ Ba16/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
22/4Thứ Tư17/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/4Thứ Năm18/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
24/4Thứ Sáu19/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
25/4Thứ Bảy20/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
26/4Chủ Nhật21/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
27/4Thứ Hai22/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/4Thứ Ba23/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
29/4Thứ Tư24/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/4Thứ Năm25/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 4/3) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 11/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 18/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/4 (âm 15/3) — Trùng Phục
  • 23/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 21/3) — Sát Chủ
  • 27/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 28/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 29/4 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 30/4 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.