Lịch âm tháng 3 năm 2065

Tháng 3/2065 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/3, 9/3, 2/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật25/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Hai26/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
3/3Thứ Ba27/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
4/3Thứ Tư28/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
5/3Thứ Năm29/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
6/3Thứ Sáu30/1Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
7/3Thứ Bảy1/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
8/3Chủ Nhật2/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
9/3Thứ Hai3/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
10/3Thứ Ba4/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/3Thứ Tư5/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
12/3Thứ Năm6/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/3Thứ Sáu7/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
14/3Thứ Bảy8/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
15/3Chủ Nhật9/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/3Thứ Hai10/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
17/3Thứ Ba11/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
18/3Thứ Tư12/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
19/3Thứ Năm13/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
20/3Thứ Sáu14/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
21/3Thứ Bảy15/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
22/3Chủ Nhật16/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Hai17/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
24/3Thứ Ba18/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
25/3Thứ Tư19/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/3Thứ Năm20/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/3Thứ Sáu21/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/3Thứ Bảy22/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
29/3Chủ Nhật23/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
30/3Thứ Hai24/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
31/3Thứ Ba25/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 26/1) — Trùng Phục
  • 3/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 30/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 1/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 13/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/3 (âm 8/2) — Sát Chủ
  • 17/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 18/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 23/3 (âm 17/2) — Trùng Phục
  • 24/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 20/2) — Sát Chủ
  • 27/3 (âm 21/2) — Trùng Tang
  • 28/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 29/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 30/3 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.