Lịch âm tháng 2 năm 2065
Tháng 2/2065 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/2, 16/2, 18/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2065
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Chủ Nhật | 26/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/2 | Thứ Hai | 27/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 3/2 | Thứ Ba | 28/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 4/2 | Thứ Tư | 29/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 5/2 | Thứ Năm | 1/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/2 | Thứ Sáu | 2/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 7/2 | Thứ Bảy | 3/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 8/2 | Chủ Nhật | 4/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (44) |
| 9/2 | Thứ Hai | 5/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 10/2 | Thứ Ba | 6/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 11/2 | Thứ Tư | 7/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 12/2 | Thứ Năm | 8/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 13/2 | Thứ Sáu | 9/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 14/2 | Thứ Bảy | 10/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 15/2 | Chủ Nhật | 11/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 16/2 | Thứ Hai | 12/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 17/2 | Thứ Ba | 13/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/2 | Thứ Tư | 14/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 19/2 | Thứ Năm | 15/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 20/2 | Thứ Sáu | 16/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 21/2 | Thứ Bảy | 17/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/2 | Chủ Nhật | 18/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 23/2 | Thứ Hai | 19/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 24/2 | Thứ Ba | 20/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 25/2 | Thứ Tư | 21/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 26/2 | Thứ Năm | 22/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 27/2 | Thứ Sáu | 23/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 28/2 | Thứ Bảy | 24/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 3/2 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 9/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 10/2 (âm 6/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 11/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 10/1) — Trùng Tang
- 16/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 18/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 20/2 (âm 16/1) — Trùng Phục
- 22/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 23/2 (âm 19/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 20/1) — Trùng Tang
- 26/2 (âm 22/1) — Tam Nương
- 27/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 28/2 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

