Lịch âm tháng 1 năm 2065

Tháng 1/2065 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/1, 24/1, 6/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2065

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm25/11Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/1Thứ Sáu26/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/1Thứ Bảy27/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
4/1Chủ Nhật28/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/1Thứ Hai29/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
6/1Thứ Ba30/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
7/1Thứ Tư1/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/1Thứ Năm2/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/1Thứ Sáu3/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
10/1Thứ Bảy4/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
11/1Chủ Nhật5/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
12/1Thứ Hai6/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
13/1Thứ Ba7/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/1Thứ Tư8/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/1Thứ Năm9/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/1Thứ Sáu10/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/1Thứ Bảy11/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/1Chủ Nhật12/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
19/1Thứ Hai13/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
20/1Thứ Ba14/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
21/1Thứ Tư15/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
22/1Thứ Năm16/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
23/1Thứ Sáu17/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/1Thứ Bảy18/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/1Chủ Nhật19/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/1Thứ Hai20/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
27/1Thứ Ba21/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/1Thứ Tư22/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/1Thứ Năm23/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
30/1Thứ Sáu24/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
31/1Thứ Bảy25/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/1 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 7/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 13/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 11/12) — Sát Chủ
  • 19/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 25/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 30/1 (âm 24/12) — Trùng Phục
  • 31/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.