Lịch âm tháng 12 năm 2064

Tháng 12/2064 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/12, 8/12, 28/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2064

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai23/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
2/12Thứ Ba24/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
3/12Thứ Tư25/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/12Thứ Năm26/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/12Thứ Sáu27/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
6/12Thứ Bảy28/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
7/12Chủ Nhật29/10Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
8/12Thứ Hai1/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/12Thứ Ba2/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/12Thứ Tư3/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
11/12Thứ Năm4/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/12Thứ Sáu5/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/12Thứ Bảy6/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
14/12Chủ Nhật7/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
15/12Thứ Hai8/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
16/12Thứ Ba9/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
17/12Thứ Tư10/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
18/12Thứ Năm11/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
19/12Thứ Sáu12/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
20/12Thứ Bảy13/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/12Chủ Nhật14/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/12Thứ Hai15/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
23/12Thứ Ba16/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/12Thứ Tư17/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/12Thứ Năm18/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
26/12Thứ Sáu19/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
27/12Thứ Bảy20/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Chủ Nhật21/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
29/12Thứ Hai22/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
30/12Thứ Ba23/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
31/12Thứ Tư24/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/12 (âm 2/11) — Trùng Tang
  • 10/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/12 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 14/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 8/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 12/11) — Trùng Tang
  • 20/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 22/12 (âm 15/11) — Sát Chủ
  • 23/12 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/12 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.