Lịch âm tháng 11 năm 2064

Tháng 11/2064 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/11, 27/11, 4/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2064

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy23/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
2/11Chủ Nhật24/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
3/11Thứ Hai25/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
4/11Thứ Ba26/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/11Thứ Tư27/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
6/11Thứ Năm28/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
7/11Thứ Sáu29/9Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/11Thứ Bảy30/9Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
9/11Chủ Nhật1/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
10/11Thứ Hai2/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/11Thứ Ba3/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
12/11Thứ Tư4/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
13/11Thứ Năm5/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/11Thứ Sáu6/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/11Thứ Bảy7/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/11Chủ Nhật8/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
17/11Thứ Hai9/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
18/11Thứ Ba10/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/11Thứ Tư11/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Năm12/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
21/11Thứ Sáu13/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
22/11Thứ Bảy14/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
23/11Chủ Nhật15/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/11Thứ Hai16/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/11Thứ Ba17/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/11Thứ Tư18/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/11Thứ Năm19/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
28/11Thứ Sáu20/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Bảy21/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/11Chủ Nhật22/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 3/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/11 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 30/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 15/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 10/10) — Trùng Tang
  • 20/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/11 (âm 15/10) — Sát Chủ
  • 24/11 (âm 16/10) — Trùng Phục
  • 26/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 20/10) — Trùng Tang
  • 30/11 (âm 22/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.