Lịch âm tháng 10 năm 2064

Tháng 10/2064 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/10, 17/10, 29/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2064

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư21/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/10Thứ Năm22/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/10Thứ Sáu23/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
4/10Thứ Bảy24/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
5/10Chủ Nhật25/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
6/10Thứ Hai26/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
7/10Thứ Ba27/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
8/10Thứ Tư28/8Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/10Thứ Năm29/8Bính TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/10Thứ Sáu1/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
11/10Thứ Bảy2/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
12/10Chủ Nhật3/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
13/10Thứ Hai4/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
14/10Thứ Ba5/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
15/10Thứ Tư6/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
16/10Thứ Năm7/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
17/10Thứ Sáu8/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
18/10Thứ Bảy9/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
19/10Chủ Nhật10/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
20/10Thứ Hai11/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
21/10Thứ Ba12/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
22/10Thứ Tư13/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
23/10Thứ Năm14/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
24/10Thứ Sáu15/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
25/10Thứ Bảy16/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
26/10Chủ Nhật17/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
27/10Thứ Hai18/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Ba19/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/10Thứ Tư20/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
30/10Thứ Năm21/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
31/10Thứ Sáu22/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 3/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 24/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/10 (âm 28/8) — Trùng Phục
  • 11/10 (âm 2/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 12/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 15/10 (âm 6/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 12/9) — Trùng Tang
  • 22/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.