Lịch âm tháng 9 năm 2064

Tháng 9/2064 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/9, 7/9, 1/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2064

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai20/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
2/9Thứ Ba21/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/9Thứ Tư22/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
4/9Thứ Năm23/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
5/9Thứ Sáu24/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
6/9Thứ Bảy25/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
7/9Chủ Nhật26/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/9Thứ Hai27/7Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
9/9Thứ Ba28/7Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
10/9Thứ Tư29/7Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
11/9Thứ Năm1/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
12/9Thứ Sáu2/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
13/9Thứ Bảy3/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
14/9Chủ Nhật4/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/9Thứ Hai5/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
16/9Thứ Ba6/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
17/9Thứ Tư7/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
18/9Thứ Năm8/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
19/9Thứ Sáu9/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/9Thứ Bảy10/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/9Chủ Nhật11/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/9Thứ Hai12/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
23/9Thứ Ba13/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
24/9Thứ Tư14/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
25/9Thứ Năm15/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
26/9Thứ Sáu16/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
27/9Thứ Bảy17/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
28/9Chủ Nhật18/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
29/9Thứ Hai19/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
30/9Thứ Ba20/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 21/7) — Sát Chủ
  • 3/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/9 (âm 26/7) — Trùng Phục
  • 8/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 9/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 14/9 (âm 4/8) — Trùng Tang
  • 15/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 6/8) — Sát Chủ
  • 17/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
  • 21/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 12/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 28/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.