Lịch âm tháng 8 năm 2064
Tháng 8/2064 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 22/8, 3/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2064
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Sáu | 19/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 2/8 | Thứ Bảy | 20/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/8 | Chủ Nhật | 21/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 4/8 | Thứ Hai | 22/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (16) |
| 5/8 | Thứ Ba | 23/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 6/8 | Thứ Tư | 24/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 7/8 | Thứ Năm | 25/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 8/8 | Thứ Sáu | 26/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 9/8 | Thứ Bảy | 27/6 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 10/8 | Chủ Nhật | 28/6 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 11/8 | Thứ Hai | 29/6 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 12/8 | Thứ Ba | 30/6 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (24) |
| 13/8 | Thứ Tư | 1/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 14/8 | Thứ Năm | 2/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 15/8 | Thứ Sáu | 3/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 16/8 | Thứ Bảy | 4/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 17/8 | Chủ Nhật | 5/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 18/8 | Thứ Hai | 6/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 19/8 | Thứ Ba | 7/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 20/8 | Thứ Tư | 8/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 21/8 | Thứ Năm | 9/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/8 | Thứ Sáu | 10/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 23/8 | Thứ Bảy | 11/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 24/8 | Chủ Nhật | 12/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 25/8 | Thứ Hai | 13/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 26/8 | Thứ Ba | 14/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 27/8 | Thứ Tư | 15/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 28/8 | Thứ Năm | 16/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 29/8 | Thứ Sáu | 17/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 30/8 | Thứ Bảy | 18/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 31/8 | Chủ Nhật | 19/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/8 (âm 20/6) — Trùng Phục
- 3/8 (âm 21/6) — Trùng Tang
- 4/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 5/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 8/8 (âm 26/6) — Sát Chủ
- 9/8 (âm 27/6) — Tam Nương
- 12/8 (âm 30/6) — Trùng Phục
- 13/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 14/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
- 15/8 (âm 3/7) — Tam Nương
- 16/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
- 17/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 18/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
- 19/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 21/8 (âm 9/7) — Sát Chủ
- 23/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
- 25/8 (âm 13/7) — Tam Nương
- 26/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 28/8 (âm 16/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 29/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
- 30/8 (âm 18/7) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

