Lịch âm tháng 7 năm 2064
Tháng 7/2064 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/7, 20/7, 10/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2064
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Ba | 17/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 2/7 | Thứ Tư | 18/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 3/7 | Thứ Năm | 19/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 4/7 | Thứ Sáu | 20/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/7 | Thứ Bảy | 21/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 6/7 | Chủ Nhật | 22/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 7/7 | Thứ Hai | 23/5 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 8/7 | Thứ Ba | 24/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 9/7 | Thứ Tư | 25/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/7 | Thứ Năm | 26/5 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 11/7 | Thứ Sáu | 27/5 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 12/7 | Thứ Bảy | 28/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/7 | Chủ Nhật | 29/5 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 14/7 | Thứ Hai | 1/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 15/7 | Thứ Ba | 2/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 16/7 | Thứ Tư | 3/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 17/7 | Thứ Năm | 4/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 18/7 | Thứ Sáu | 5/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 19/7 | Thứ Bảy | 6/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 20/7 | Chủ Nhật | 7/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 21/7 | Thứ Hai | 8/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/7 | Thứ Ba | 9/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 23/7 | Thứ Tư | 10/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (16) |
| 24/7 | Thứ Năm | 11/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 25/7 | Thứ Sáu | 12/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 26/7 | Thứ Bảy | 13/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 27/7 | Chủ Nhật | 14/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 28/7 | Thứ Hai | 15/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 29/7 | Thứ Ba | 16/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 30/7 | Thứ Tư | 17/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 31/7 | Thứ Năm | 18/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 17/5) — Sát Chủ
- 2/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 5/7 (âm 21/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/7 (âm 22/5) — Tam Nương
- 7/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 8/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
- 11/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 28/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 29/5) — Sát Chủ
- 14/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
- 15/7 (âm 2/6) — Sát Chủ
- 16/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 18/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 20/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 23/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 24/7 (âm 11/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 27/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 31/7 (âm 18/6) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

