Lịch âm tháng 6 năm 2064
Tháng 6/2064 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/6, 26/6, 14/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2064
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Chủ Nhật | 17/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/6 | Thứ Hai | 18/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 3/6 | Thứ Ba | 19/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 4/6 | Thứ Tư | 20/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 5/6 | Thứ Năm | 21/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 6/6 | Thứ Sáu | 22/4 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (31) |
| 7/6 | Thứ Bảy | 23/4 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 8/6 | Chủ Nhật | 24/4 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 9/6 | Thứ Hai | 25/4 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 10/6 | Thứ Ba | 26/4 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/6 | Thứ Tư | 27/4 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 12/6 | Thứ Năm | 28/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 13/6 | Thứ Sáu | 29/4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (47) |
| 14/6 | Thứ Bảy | 30/4 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 15/6 | Chủ Nhật | 1/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 16/6 | Thứ Hai | 2/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/6 | Thứ Ba | 3/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (55) |
| 18/6 | Thứ Tư | 4/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/6 | Thứ Năm | 5/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (48) |
| 20/6 | Thứ Sáu | 6/5 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 21/6 | Thứ Bảy | 7/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 22/6 | Chủ Nhật | 8/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 23/6 | Thứ Hai | 9/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 24/6 | Thứ Ba | 10/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 25/6 | Thứ Tư | 11/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 26/6 | Thứ Năm | 12/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 27/6 | Thứ Sáu | 13/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 28/6 | Thứ Bảy | 14/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 29/6 | Chủ Nhật | 15/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 30/6 | Thứ Hai | 16/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 17/4) — Trùng Tang
- 2/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ
- 4/6 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/6 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
- 6/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 7/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 11/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
- 14/6 (âm 30/4) — Sát Chủ
- 17/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 18/6 (âm 4/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 19/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 21/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 22/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
- 23/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/6 (âm 13/5) — Tam Nương
- 28/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 29/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
- 30/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

