Lịch âm tháng 5 năm 2064

Tháng 5/2064 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/5, 2/5, 19/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2064

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm15/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
2/5Thứ Sáu16/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/5Thứ Bảy17/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
4/5Chủ Nhật18/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
5/5Thứ Hai19/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
6/5Thứ Ba20/3Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
7/5Thứ Tư21/3Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/5Thứ Năm22/3Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
9/5Thứ Sáu23/3Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
10/5Thứ Bảy24/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
11/5Chủ Nhật25/3Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/5Thứ Hai26/3Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
13/5Thứ Ba27/3Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
14/5Thứ Tư28/3Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/5Thứ Năm29/3Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
16/5Thứ Sáu1/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/5Thứ Bảy2/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
18/5Chủ Nhật3/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
19/5Thứ Hai4/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
20/5Thứ Ba5/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
21/5Thứ Tư6/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/5Thứ Năm7/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
23/5Thứ Sáu8/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/5Thứ Bảy9/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
25/5Chủ Nhật10/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
26/5Thứ Hai11/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Ba12/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/5Thứ Tư13/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
29/5Thứ Năm14/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/5Thứ Sáu15/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
31/5Thứ Bảy16/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 15/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/5 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 12/5 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 15/5 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 18/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 21/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 22/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 23/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.