Lịch âm tháng 4 năm 2064

Tháng 4/2064 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/4, 3/4, 20/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2064

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba15/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/4Thứ Tư16/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
3/4Thứ Năm17/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
4/4Thứ Sáu18/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Bảy19/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
6/4Chủ Nhật20/2Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
7/4Thứ Hai21/2Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
8/4Thứ Ba22/2Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/4Thứ Tư23/2Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Thứ Năm24/2Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Sáu25/2Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/4Thứ Bảy26/2Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/4Chủ Nhật27/2Đinh SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/4Thứ Hai28/2Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
15/4Thứ Ba29/2Kỷ MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/4Thứ Tư30/2Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Thứ Năm1/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
18/4Thứ Sáu2/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
19/4Thứ Bảy3/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
20/4Chủ Nhật4/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
21/4Thứ Hai5/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/4Thứ Ba6/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/4Thứ Tư7/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
24/4Thứ Năm8/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/4Thứ Sáu9/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
26/4Thứ Bảy10/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
27/4Chủ Nhật11/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Hai12/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/4Thứ Ba13/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
30/4Thứ Tư14/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 15/2) — Trùng Tang
  • 4/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 21/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/4 (âm 25/2) — Trùng Tang
  • 12/4 (âm 26/2) — Sát Chủ
  • 13/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 30/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 23/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 29/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.