Lịch âm tháng 3 năm 2064

Tháng 3/2064 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/3, 10/3, 5/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2064

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy14/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
2/3Chủ Nhật15/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
3/3Thứ Hai16/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
4/3Thứ Ba17/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
5/3Thứ Tư18/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
6/3Thứ Năm19/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/3Thứ Sáu20/1Canh TýHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
8/3Thứ Bảy21/1Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
9/3Chủ Nhật22/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/3Thứ Hai23/1Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/3Thứ Ba24/1Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
12/3Thứ Tư25/1Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
13/3Thứ Năm26/1Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
14/3Thứ Sáu27/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
15/3Thứ Bảy28/1Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
16/3Chủ Nhật29/1Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
17/3Thứ Hai30/1Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
18/3Thứ Ba1/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/3Thứ Tư2/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Thứ Năm3/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/3Thứ Sáu4/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
22/3Thứ Bảy5/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
23/3Chủ Nhật6/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/3Thứ Hai7/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
25/3Thứ Ba8/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
26/3Thứ Tư9/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
27/3Thứ Năm10/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Sáu11/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
29/3Thứ Bảy12/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/3Chủ Nhật13/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
31/3Thứ Hai14/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/3 (âm 20/1) — Trùng Phục
  • 9/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 24/1) — Trùng Tang
  • 12/3 (âm 25/1) — Sát Chủ
  • 13/3 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 30/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/3 (âm 1/2) — Trùng Phục
  • 19/3 (âm 2/2) — Sát Chủ
  • 20/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 23/3 (âm 6/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 25/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 31/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.