Lịch âm tháng 2 năm 2064
Tháng 2/2064 có 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Quý Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/2, 22/2, 10/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2064
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Sáu | 15/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 2/2 | Thứ Bảy | 16/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 3/2 | Chủ Nhật | 17/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 4/2 | Thứ Hai | 18/12 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (54) |
| 5/2 | Thứ Ba | 19/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
| 6/2 | Thứ Tư | 20/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 7/2 | Thứ Năm | 21/12 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 8/2 | Thứ Sáu | 22/12 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (23) |
| 9/2 | Thứ Bảy | 23/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (28) |
| 10/2 | Chủ Nhật | 24/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 11/2 | Thứ Hai | 25/12 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (51) |
| 12/2 | Thứ Ba | 26/12 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 13/2 | Thứ Tư | 27/12 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 14/2 | Thứ Năm | 28/12 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 15/2 | Thứ Sáu | 29/12 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 16/2 | Thứ Bảy | 30/12 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 17/2 | Chủ Nhật | 1/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 18/2 | Thứ Hai | 2/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 19/2 | Thứ Ba | 3/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/2 | Thứ Tư | 4/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 21/2 | Thứ Năm | 5/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 22/2 | Thứ Sáu | 6/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 23/2 | Thứ Bảy | 7/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/2 | Chủ Nhật | 8/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 25/2 | Thứ Hai | 9/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 26/2 | Thứ Ba | 10/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 27/2 | Thứ Tư | 11/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/2 | Thứ Năm | 12/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 29/2 | Thứ Sáu | 13/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
- 5/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 8/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 9/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 13/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 14/2 (âm 28/12) — Trùng Tang
- 15/2 (âm 29/12) — Trùng Phục
- 16/2 (âm 30/12) — Sát Chủ
- 17/2 (âm 1/1) — Sát Chủ
- 18/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
- 19/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 20/2 (âm 4/1) — Trùng Tang
- 21/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 22/2 (âm 6/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 26/2 (âm 10/1) — Trùng Phục
- 29/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

