Lịch âm tháng 1 năm 2064
Tháng 1/2064 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/1, 30/1, 12/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2064
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Ba | 13/11 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (36) |
| 2/1 | Thứ Tư | 14/11 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 3/1 | Thứ Năm | 15/11 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 4/1 | Thứ Sáu | 16/11 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 5/1 | Thứ Bảy | 17/11 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 6/1 | Chủ Nhật | 18/11 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 7/1 | Thứ Hai | 19/11 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/1 | Thứ Ba | 20/11 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 9/1 | Thứ Tư | 21/11 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 10/1 | Thứ Năm | 22/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (54) |
| 11/1 | Thứ Sáu | 23/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 12/1 | Thứ Bảy | 24/11 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 13/1 | Chủ Nhật | 25/11 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 14/1 | Thứ Hai | 26/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 15/1 | Thứ Ba | 27/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 16/1 | Thứ Tư | 28/11 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 17/1 | Thứ Năm | 29/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 18/1 | Thứ Sáu | 1/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 19/1 | Thứ Bảy | 2/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/1 | Chủ Nhật | 3/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 21/1 | Thứ Hai | 4/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 22/1 | Thứ Ba | 5/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 23/1 | Thứ Tư | 6/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/1 | Thứ Năm | 7/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 25/1 | Thứ Sáu | 8/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 26/1 | Thứ Bảy | 9/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 27/1 | Chủ Nhật | 10/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 28/1 | Thứ Hai | 11/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 29/1 | Thứ Ba | 12/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 30/1 | Thứ Tư | 13/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 31/1 | Thứ Năm | 14/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 13/11) — Tam Nương
- 2/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 3/1 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
- 4/1 (âm 16/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 6/1 (âm 18/11) — Tam Nương
- 9/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 10/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 11/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 14/1 (âm 26/11) — Trùng Tang
- 15/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 16/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
- 20/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 22/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 23/1 (âm 6/12) — Sát Chủ
- 24/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 25/1 (âm 8/12) — Trùng Tang
- 26/1 (âm 9/12) — Trùng Phục
- 27/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
- 28/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 30/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 31/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

