Lịch âm tháng 12 năm 2063

Tháng 12/2063 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/12, 14/12, 26/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy12/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/12Chủ Nhật13/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/12Thứ Hai14/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/12Thứ Ba15/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/12Thứ Tư16/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/12Thứ Năm17/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
7/12Thứ Sáu18/10Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/12Thứ Bảy19/10Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
9/12Chủ Nhật20/10Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/12Thứ Hai21/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
11/12Thứ Ba22/10Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
12/12Thứ Tư23/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
13/12Thứ Năm24/10Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
14/12Thứ Sáu25/10Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/12Thứ Bảy26/10Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
16/12Chủ Nhật27/10Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
17/12Thứ Hai28/10Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
18/12Thứ Ba29/10Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
19/12Thứ Tư30/10Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/12Thứ Năm1/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/12Thứ Sáu2/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/12Thứ Bảy3/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
23/12Chủ Nhật4/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/12Thứ Hai5/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
25/12Thứ Ba6/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
26/12Thứ Tư7/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/12Thứ Năm8/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/12Thứ Sáu9/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
29/12Thứ Bảy10/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/12Chủ Nhật11/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
31/12Thứ Hai12/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 3/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 4/12 (âm 15/10) — Trùng Tang
  • 7/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 21/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/12 (âm 25/10) — Trùng Tang
  • 16/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 2/11) — Trùng Phục
  • 22/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 25/12 (âm 6/11) — Trùng Tang
  • 26/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 28/12 (âm 9/11) — Sát Chủ
  • 29/12 (âm 10/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/12 (âm 12/11) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.