Lịch âm tháng 11 năm 2063

Tháng 11/2063 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/11, 19/11, 27/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm11/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
2/11Thứ Sáu12/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
3/11Thứ Bảy13/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
4/11Chủ Nhật14/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
5/11Thứ Hai15/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
6/11Thứ Ba16/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
7/11Thứ Tư17/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/11Thứ Năm18/9Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
9/11Thứ Sáu19/9Tân SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (72)
10/11Thứ Bảy20/9Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
11/11Chủ Nhật21/9Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
12/11Thứ Hai22/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
13/11Thứ Ba23/9Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/11Thứ Tư24/9Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
15/11Thứ Năm25/9Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
16/11Thứ Sáu26/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
17/11Thứ Bảy27/9Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (38)
18/11Chủ Nhật28/9Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
19/11Thứ Hai29/9Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
20/11Thứ Ba1/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/11Thứ Tư2/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/11Thứ Năm3/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Sáu4/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
24/11Thứ Bảy5/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
25/11Chủ Nhật6/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Hai7/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
27/11Thứ Ba8/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
28/11Thứ Tư9/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
29/11Thứ Năm10/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
30/11Thứ Sáu11/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 12/9) — Sát Chủ
  • 3/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 16/9) — Trùng Tang
  • 7/11 (âm 17/9) — Trùng Phục
  • 8/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 24/9) — Sát Chủ
  • 15/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/11 (âm 26/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 1/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 9/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 10/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 11/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.