Lịch âm tháng 10 năm 2063

Tháng 10/2063 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/10, 29/10, 17/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai10/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/10Thứ Ba11/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
3/10Thứ Tư12/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
4/10Thứ Năm13/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
5/10Thứ Sáu14/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
6/10Thứ Bảy15/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
7/10Chủ Nhật16/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/10Thứ Hai17/8Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
9/10Thứ Ba18/8Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/10Thứ Tư19/8Tân MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
11/10Thứ Năm20/8Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
12/10Thứ Sáu21/8Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
13/10Thứ Bảy22/8Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
14/10Chủ Nhật23/8Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
15/10Thứ Hai24/8Bính TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
16/10Thứ Ba25/8Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
17/10Thứ Tư26/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
18/10Thứ Năm27/8Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
19/10Thứ Sáu28/8Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
20/10Thứ Bảy29/8Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/10Chủ Nhật30/8Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/10Thứ Hai1/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/10Thứ Ba2/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
24/10Thứ Tư3/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
25/10Thứ Năm4/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
26/10Thứ Sáu5/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/10Thứ Bảy6/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
28/10Chủ Nhật7/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
29/10Thứ Hai8/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
30/10Thứ Ba9/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
31/10Thứ Tư10/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 5/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 9/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 10/10 (âm 19/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 11/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 16/10 (âm 25/8) — Sát Chủ
  • 18/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/10 (âm 29/8) — Trùng Tang
  • 23/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 27/10 (âm 6/9) — Trùng Tang
  • 28/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.