Lịch âm tháng 9 năm 2063

Tháng 9/2063 30 ngày dương, ứng với tháng 7N → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 16/9, 7/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy9/7NNhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
2/9Chủ Nhật10/7NQuý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
3/9Thứ Hai11/7NGiáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
4/9Thứ Ba12/7NẤt MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/9Thứ Tư13/7NBính ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
6/9Thứ Năm14/7NĐinh DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
7/9Thứ Sáu15/7NMậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
8/9Thứ Bảy16/7NKỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/9Chủ Nhật17/7NCanh TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
10/9Thứ Hai18/7NTân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
11/9Thứ Ba19/7NNhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
12/9Thứ Tư20/7NQuý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
13/9Thứ Năm21/7NGiáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
14/9Thứ Sáu22/7NẤt TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
15/9Thứ Bảy23/7NBính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
16/9Chủ Nhật24/7NĐinh MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
17/9Thứ Hai25/7NMậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
18/9Thứ Ba26/7NKỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
19/9Thứ Tư27/7NCanh TuấtHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
20/9Thứ Năm28/7NTân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Sáu29/7NNhâm TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
22/9Thứ Bảy1/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
23/9Chủ Nhật2/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Thứ Hai3/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
25/9Thứ Ba4/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/9Thứ Tư5/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/9Thứ Năm6/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/9Thứ Sáu7/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
29/9Thứ Bảy8/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
30/9Chủ Nhật9/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/9 (âm 11/7N) — Trùng Phục
  • 5/9 (âm 13/7N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 14/7N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 16/7N) — Sát Chủ
  • 9/9 (âm 17/7N) — Trùng Tang
  • 10/9 (âm 18/7N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/9 (âm 21/7N) — Trùng Phục
  • 14/9 (âm 22/7N) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 23/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 17/9 (âm 25/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 26/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 27/7N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/9 (âm 28/7N) — Sát Chủ
  • 21/9 (âm 29/7N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/9 (âm 1/8) — Sát Chủ
  • 24/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 28/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 9/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.