Lịch âm tháng 8 năm 2063

Tháng 8/2063 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 7N âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/8, 20/8, 28/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư7/7Tân DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
2/8Thứ Năm8/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
3/8Thứ Sáu9/7Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/8Thứ Bảy10/7Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
5/8Chủ Nhật11/7Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/8Thứ Hai12/7Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
7/8Thứ Ba13/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/8Thứ Tư14/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
9/8Thứ Năm15/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
10/8Thứ Sáu16/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
11/8Thứ Bảy17/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
12/8Chủ Nhật18/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
13/8Thứ Hai19/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
14/8Thứ Ba20/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
15/8Thứ Tư21/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/8Thứ Năm22/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
17/8Thứ Sáu23/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
18/8Thứ Bảy24/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
19/8Chủ Nhật25/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Hai26/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/8Thứ Ba27/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
22/8Thứ Tư28/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/8Thứ Năm29/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/8Thứ Sáu1/7NGiáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
25/8Thứ Bảy2/7NẤt DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
26/8Chủ Nhật3/7NBính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/8Thứ Hai4/7NĐinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/8Thứ Ba5/7NMậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
29/8Thứ Tư6/7NKỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
30/8Thứ Năm7/7NCanh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
31/8Thứ Sáu8/7NTân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 9/7) — Sát Chủ
  • 4/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 5/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 10/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 20/7) — Trùng Phục
  • 15/8 (âm 21/7) — Sát Chủ
  • 16/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/8 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 21/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/8 (âm 1/7N) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 2/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 3/7N) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 4/7N) — Sát Chủ
  • 28/8 (âm 5/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 29/8 (âm 6/7N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/8 (âm 7/7N) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.