Lịch âm tháng 7 năm 2063

Tháng 7/2063 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/7, 16/7, 10/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật6/6Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
2/7Thứ Hai7/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
3/7Thứ Ba8/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/7Thứ Tư9/6Quý TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
5/7Thứ Năm10/6Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
6/7Thứ Sáu11/6Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/7Thứ Bảy12/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
8/7Chủ Nhật13/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
9/7Thứ Hai14/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
10/7Thứ Ba15/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
11/7Thứ Tư16/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
12/7Thứ Năm17/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
13/7Thứ Sáu18/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
14/7Thứ Bảy19/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
15/7Chủ Nhật20/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
16/7Thứ Hai21/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
17/7Thứ Ba22/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
18/7Thứ Tư23/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
19/7Thứ Năm24/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
20/7Thứ Sáu25/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
21/7Thứ Bảy26/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/7Chủ Nhật27/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
23/7Thứ Hai28/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
24/7Thứ Ba29/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
25/7Thứ Tư30/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
26/7Thứ Năm1/7Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
27/7Thứ Sáu2/7Bính ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
28/7Thứ Bảy3/7Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
29/7Chủ Nhật4/7Mậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
30/7Thứ Hai5/7Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
31/7Thứ Ba6/7Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 5/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 10/7 (âm 15/6) — Trùng Tang
  • 13/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 17/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 19/7 (âm 24/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 25/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 26/6) — Sát Chủ
  • 22/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 26/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/7 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 31/7 (âm 6/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.